sandbox là gì?
sandbox nghĩa là môi trường kiểm thử cô lập

Ví dụ với sandbox
We can see a sandbox here.
Chúng ta có thể thấy một môi trường kiểm thử cô lập ở đây.
A1We can see a sandbox here.
Chúng ta có thể thấy một môi trường kiểm thử cô lập ở đây.
B1Understanding the role of sandbox is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của môi trường kiểm thử cô lập là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how sandbox influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy môi trường kiểm thử cô lập ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với sandbox
- common sandbox: môi trường kiểm thử cô lập phổ biến
- essential sandbox: môi trường kiểm thử cô lập thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- isolated testing: môi trường cô lập
Mẹo ghi nhớ
Chạy thử mã độc trong môi trường sandbox cô lập an toàn để phân tích hành vi.
Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet
- throughput thông lượng lưu lượng xử lý dữ liệu
- virtualization công nghệ ảo hóa máy chủ hệ thống
- overclock ép xung bộ vi xử lý tăng tốc
- compiler trình biên dịch mã nguồn
- pixelate vỡ hạt điểm ảnh nhòe hình
- Access Sự truy cập; (verb)
- Application Ứng dụng (điện thoại di động)
- Blog Nhật kí trực tuyến
- Browser Trình duyệt
- Click Cái nhấp chuột (verb)
- Computer Máy tính để bàn
- Connection Kết nối