Application là gì?
Application nghĩa là Ứng dụng (điện thoại di động)

Ví dụ với Application
Can you help me download the Google Map app?
Bạn có thể giúp mình tải xuống ứng dụng Google Map được không?
A1I downloaded a free language learning application onto my smartphone.
Tôi đã tải một ứng dụng học ngôn ngữ miễn phí về điện thoại thông minh của mình.
B1This banking application allows users to transfer funds instantly using QR codes.
Ứng dụng ngân hàng này cho phép người dùng chuyển tiền tức thì bằng mã QR.
B2Microservice architectures decouple complex enterprise applications into scalable independent services.
Kiến trúc vi dịch vụ tách rời các ứng dụng doanh nghiệp phức tạp thành các dịch vụ độc lập có khả năng mở rộng.
Cụm từ thường đi với Application
- mobile application: ứng dụng di động
- web application: ứng dụng nền web
- install an application: cài đặt một ứng dụng
Từ đồng nghĩa
- app: ứng dụng
- software program: chương trình phần mềm
- tool: công cụ
Mẹo ghi nhớ
Áp ly cây sần (Application) - chạm ngón tay mở ứng dụng trên điện thoại mượt mà.