Ebook là gì?
Ebook nghĩa là Sách điện tử

Ví dụ với Ebook
People nowadays can read Ebook on their own computer and phone.
Con người ngày nay có thể đọc sách điện tử ngay trên máy tính và điện thoại của họ
A1I prefer carrying an ebook reader when traveling on long flights.
Tôi thích mang theo một chiếc máy đọc sách điện tử khi di chuyển trên những chuyến bay dài.
B1Public libraries allow members to borrow licensed ebooks directly through their digital app.
Các thư viện công cộng cho phép hội viên mượn sách điện tử có bản quyền trực tiếp qua ứng dụng kỹ thuật số.
B2Reflowable typography formats ensure optimal reading ergonomics across varied ebook screen dimensions.
Định dạng kiểu chữ có thể tự dàn trang đảm bảo sự thoải mái tối ưu khi đọc trên nhiều kích thước màn hình sách điện tử.
Cụm từ thường đi với Ebook
- read an ebook: đọc sách điện tử
- ebook reader: máy đọc sách điện tử
- download an ebook: tải một cuốn sách điện tử
Từ đồng nghĩa
- digital book: sách kỹ thuật số
- electronic book: sách điện tử
Từ trái nghĩa
- paperback: sách bìa mềm truyền thống
- hardcover: sách bìa cứng
Mẹo ghi nhớ
I búc (Ebook) - bấm nút một cái là cả kho sách điện tử hiện ra trước mắt.