Hardware là gì?

/ˈhɑrˌdwɛr/Danh từ

Hardware nghĩa là Phần cứng

Hình minh họa từ Hardware - Phần cứng

Ví dụ với Hardware

  • Apple tried a lot to design beautiful hardware for its products.

    Apple đã rất nỗ lực để thiết kế phần cứng đẹp cho các sản phẩm của mình

  • A1The screen and keyboard are important parts of computer hardware.

    Màn hình và bàn phím là những bộ phận quan trọng của phần cứng máy tính.

  • B1He replaced the old motherboard after experiencing an unexpected hardware failure.

    Anh ấy đã thay thế bo mạch chủ cũ sau khi gặp sự cố hỏng hóc phần cứng ngoài dự kiến.

  • B2Hardware acceleration offloads computationally intensive rendering pipelines onto dedicated GPU cores.

    Tăng tốc phần cứng giảm tải các luồng kết xuất nặng nề về tính toán sang các nhân GPU chuyên dụng.

Cụm từ thường đi với Hardware

  • computer hardware: phần cứng máy tính
  • hardware failure: sự cố hỏng hóc phần cứng
  • hardware upgrade: nâng cấp phần cứng

Từ đồng nghĩa

  • equipment: thiết bị vật lý
  • machinery: máy móc cơ giới
  • components: linh kiện phần cứng

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Hạt que (Hardware) - phần cứng bền chắc như hạt đỗ hạt que sờ nắn được bằng tay.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →