Hardware là gì?
Hardware nghĩa là Phần cứng

Ví dụ với Hardware
Apple tried a lot to design beautiful hardware for its products.
Apple đã rất nỗ lực để thiết kế phần cứng đẹp cho các sản phẩm của mình
A1The screen and keyboard are important parts of computer hardware.
Màn hình và bàn phím là những bộ phận quan trọng của phần cứng máy tính.
B1He replaced the old motherboard after experiencing an unexpected hardware failure.
Anh ấy đã thay thế bo mạch chủ cũ sau khi gặp sự cố hỏng hóc phần cứng ngoài dự kiến.
B2Hardware acceleration offloads computationally intensive rendering pipelines onto dedicated GPU cores.
Tăng tốc phần cứng giảm tải các luồng kết xuất nặng nề về tính toán sang các nhân GPU chuyên dụng.
Cụm từ thường đi với Hardware
- computer hardware: phần cứng máy tính
- hardware failure: sự cố hỏng hóc phần cứng
- hardware upgrade: nâng cấp phần cứng
Từ đồng nghĩa
- equipment: thiết bị vật lý
- machinery: máy móc cơ giới
- components: linh kiện phần cứng
Từ trái nghĩa
- software: phần mềm
Mẹo ghi nhớ
Hạt que (Hardware) - phần cứng bền chắc như hạt đỗ hạt que sờ nắn được bằng tay.