Password là gì?

/ˈpæˌswɜrd/Danh từ

Password nghĩa là Mật khẩu

Hình minh họa từ Password - Mật khẩu

Ví dụ với Password

  • This password of yours is too predictable.

    Mật khẩu này của cậu dễ đoán quá

  • A1Do not share your email password with anyone else.

    Đừng chia sẻ mật khẩu thư điện tử của bạn với bất kỳ ai khác.

  • B1A strong password should combine uppercase letters, digits, and special punctuation symbols.

    Một mật khẩu mạnh nên kết hợp các chữ cái viết hoa, chữ số và các ký tự đặc biệt.

  • B2Cryptographic salting and hashing prevent raw passwords from being exposed during database breaches.

    Thêm muối mật mã và băm mật khẩu ngăn chặn mật khẩu gốc bị lộ trong các vụ rò rỉ cơ sở dữ liệu.

Cụm từ thường đi với Password

  • strong password: mật khẩu mạnh
  • reset a password: đặt lại mật khẩu
  • enter a password: nhập mật khẩu

Từ đồng nghĩa

  • passcode: mã số truy cập
  • passphrase: cụm mật khẩu
  • secret key: chìa khóa bí mật

Mẹo ghi nhớ

Pát quợt (Password) - mật khẩu bí mật được ghi cẩn thận vào cuốn sổ tay.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →