Log in là gì?

/lɔg ɪn/Cụm động từ

Log in nghĩa là Đăng nhập

Hình minh họa từ Log in - Đăng nhập

Ví dụ với Log in

  • You will need to log in to Facebook to update  a status.

    Bạn sẽ cần đăng nhập vào Facebook để đăng một trạng thái

  • A1Enter your username and password to log in to your account.

    Nhập tên người dùng và mật khẩu của bạn để đăng nhập vào tài khoản.

  • B1Two-factor authentication prompts users for a one-time passcode whenever they log in.

    Xác thực hai yếu tố nhắc người dùng nhập mã xác thực dùng một lần mỗi khi họ đăng nhập.

  • B2Single sign-on tokens allow enterprise users to log in seamlessly across heterogeneous cloud architectures.

    Mã thông báo đăng nhập một lần cho phép người dùng doanh nghiệp đăng nhập liền mạch trên các kiến trúc đám mây không đồng nhất.

Cụm từ thường đi với Log in

  • log in with password: đăng nhập bằng mật khẩu
  • failed to log in: đăng nhập thất bại
  • automatically log in: tự động đăng nhập

Từ đồng nghĩa

  • sign in: đăng nhập tài khoản
  • authenticate: xác thực danh tính
  • access account: truy cập tài khoản

Từ trái nghĩa

  • log out: đăng xuất
  • sign off: thoát tài khoản

Mẹo ghi nhớ

Lốc in (Log in) - bão lốc cuộn qua, nhanh tay đăng nhập tài khoản lưu trữ tài liệu.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →