Data là gì?

/ˈdeɪtə/Danh từ

Data nghĩa là Dữ liệu

Hình minh họa từ Data - Dữ liệu

Ví dụ với Data

  • You should save the file so as not to lose all the data.

    Cậu nên lưu tập tin này lại để không bị mất dữ liệu

  • A1Make sure you save your work so you do not lose any data.

    Hãy chắc chắn bạn đã lưu công việc để không làm mất bất kỳ dữ liệu nào.

  • B1Data analysts use charts and regression models to uncover market trends.

    Các nhà phân tích dữ liệu sử dụng biểu đồ và mô hình hồi quy để phát hiện xu hướng thị trường.

  • B2Stringent data sovereignty regulations require companies to store customer records locally.

    Các quy định nghiêm ngặt về chủ quyền dữ liệu yêu cầu các công ty phải lưu trữ hồ sơ khách hàng tại máy chủ nội địa.

Cụm từ thường đi với Data

  • data analysis: phân tích dữ liệu
  • data privacy: quyền riêng tư dữ liệu
  • process raw data: xử lý dữ liệu thô

Từ đồng nghĩa

  • information: thông tin
  • records: bản ghi
  • statistics: số liệu thống kê

Mẹo ghi nhớ

Đá tạ (Data) - dữ liệu khổng lồ nặng tựa đá tạ cần máy chủ lưu trữ chuyên dụng.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →