throughput là gì?

/ˈθruːpʊt/Danh từ

throughput nghĩa là thông lượng lưu lượng xử lý dữ liệu

Hình minh họa từ throughput - thông lượng lưu lượng xử lý dữ liệu

Ví dụ với throughput

  • We can see a throughput here.

    Chúng ta có thể thấy một thông lượng lưu lượng xử lý dữ liệu ở đây.

  • A1We can see a throughput here.

    Chúng ta có thể thấy một thông lượng lưu lượng xử lý dữ liệu ở đây.

  • B1Understanding the role of throughput is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của thông lượng lưu lượng xử lý dữ liệu là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how throughput influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy thông lượng lưu lượng xử lý dữ liệu ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với throughput

  • common throughput: thông lượng lưu lượng xử lý dữ liệu phổ biến
  • essential throughput: thông lượng lưu lượng xử lý dữ liệu thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • data capacity: lưu lượng xử lý

Mẹo ghi nhớ

Nâng cao throughput thông lượng mạng giúp truyền tải các tệp video dung lượng lớn nhanh hơn.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →