virtualization là gì?

/ˌvɜːtʃuəlaɪˈzeɪʃn/Danh từ

virtualization nghĩa là công nghệ ảo hóa máy chủ hệ thống

Hình minh họa từ virtualization - công nghệ ảo hóa máy chủ hệ thống

Ví dụ với virtualization

  • We can see a virtualization here.

    Chúng ta có thể thấy một công nghệ ảo hóa máy chủ hệ thống ở đây.

  • A1We can see a virtualization here.

    Chúng ta có thể thấy một công nghệ ảo hóa máy chủ hệ thống ở đây.

  • B1Understanding the role of virtualization is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của công nghệ ảo hóa máy chủ hệ thống là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how virtualization influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy công nghệ ảo hóa máy chủ hệ thống ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với virtualization

  • common virtualization: công nghệ ảo hóa máy chủ hệ thống phổ biến
  • essential virtualization: công nghệ ảo hóa máy chủ hệ thống thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • cloud abstraction: ảo hóa hạ tầng

Mẹo ghi nhớ

Ứng dụng virtualization ảo hóa giúp tối ưu hóa tài nguyên phần cứng máy chủ.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →