virtualization là gì?
virtualization nghĩa là công nghệ ảo hóa máy chủ hệ thống

Ví dụ với virtualization
We can see a virtualization here.
Chúng ta có thể thấy một công nghệ ảo hóa máy chủ hệ thống ở đây.
A1We can see a virtualization here.
Chúng ta có thể thấy một công nghệ ảo hóa máy chủ hệ thống ở đây.
B1Understanding the role of virtualization is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của công nghệ ảo hóa máy chủ hệ thống là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how virtualization influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy công nghệ ảo hóa máy chủ hệ thống ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với virtualization
- common virtualization: công nghệ ảo hóa máy chủ hệ thống phổ biến
- essential virtualization: công nghệ ảo hóa máy chủ hệ thống thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- cloud abstraction: ảo hóa hạ tầng
Mẹo ghi nhớ
Ứng dụng virtualization ảo hóa giúp tối ưu hóa tài nguyên phần cứng máy chủ.
Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet
- overclock ép xung bộ vi xử lý tăng tốc
- compiler trình biên dịch mã nguồn
- pixelate vỡ hạt điểm ảnh nhòe hình
- Access Sự truy cập; (verb)
- Application Ứng dụng (điện thoại di động)
- Blog Nhật kí trực tuyến
- Browser Trình duyệt
- Click Cái nhấp chuột (verb)
- Computer Máy tính để bàn
- Connection Kết nối
- Data Dữ liệu
- Delete Xóa bỏ