backend là gì?

/ˈbækend/n.

backend nghĩa là hệ thống xử lý phía máy chủ hậu trường

Hình minh họa từ backend - hệ thống xử lý phía máy chủ hậu trường

Ví dụ với backend

  • We can see a backend here.

    Chúng ta có thể thấy một hệ thống xử lý phía máy chủ hậu trường ở đây.

  • A1We can see a backend here.

    Chúng ta có thể thấy một hệ thống xử lý phía máy chủ hậu trường ở đây.

  • B1Understanding the role of backend is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của hệ thống xử lý phía máy chủ hậu trường là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how backend influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy hệ thống xử lý phía máy chủ hậu trường ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với backend

  • common backend: hệ thống xử lý phía máy chủ hậu trường phổ biến
  • essential backend: hệ thống xử lý phía máy chủ hậu trường thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • server-side system: hậu trường hệ thống

Mẹo ghi nhớ

Lập trình viên backend xây dựng hệ thống xử lý logic và kết nối cơ sở dữ liệu vững chắc.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →