biometrics là gì?

/ˌbaɪəʊˈmetrɪks/Danh từ

biometrics nghĩa là công nghệ sinh trắc học nhận diện

Hình minh họa từ biometrics - công nghệ sinh trắc học nhận diện

Ví dụ với biometrics

  • We can see a biometrics here.

    Chúng ta có thể thấy một công nghệ sinh trắc học nhận diện ở đây.

  • A1We can see a biometrics here.

    Chúng ta có thể thấy một công nghệ sinh trắc học nhận diện ở đây.

  • B1Understanding the role of biometrics is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của công nghệ sinh trắc học nhận diện là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how biometrics influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy công nghệ sinh trắc học nhận diện ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với biometrics

  • common biometrics: công nghệ sinh trắc học nhận diện phổ biến
  • essential biometrics: công nghệ sinh trắc học nhận diện thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • biological ID: nhận diện sinh trắc

Mẹo ghi nhớ

Xác thực danh tính bằng biometrics sinh trắc học như vân tay và khuôn mặt.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →