open-source là gì?
open-source nghĩa là phần mềm mã nguồn mở cộng đồng

Ví dụ với open-source
This thing looks very open-source.
Thứ này trông rất phần mềm mã nguồn mở cộng đồng.
A1This thing looks very open-source.
Thứ này trông rất phần mềm mã nguồn mở cộng đồng.
B1It is widely recognized as a open-source example in its field.
Nó được công nhận rộng rãi là một ví dụ phần mềm mã nguồn mở cộng đồng trong lĩnh vực của nó.
B2Scholars examine how open-source attributes correlate with multifaceted socioeconomic outcomes.
Các học giả xem xét cách thức mà các thuộc tính phần mềm mã nguồn mở cộng đồng tương quan với các kết quả kinh tế xã hội nhiều mặt.
Cụm từ thường đi với open-source
- very open-source: rất phần mềm mã nguồn mở cộng đồng
- increasingly open-source: ngày càng phần mềm mã nguồn mở cộng đồng
Từ đồng nghĩa
- public code: mã nguồn mở
Mẹo ghi nhớ
Hệ điều hành mã nguồn mở open-source được hàng triệu lập trình viên toàn cầu cùng đóng góp phát triển.
Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet
- telemetry kỹ thuật đo lường truyền số liệu từ xa
- mainframe máy tính lớn máy tính trung tâm
- biometrics công nghệ sinh trắc học nhận diện
- microchip vi mạch bán dẫn siêu nhỏ
- nanotechnology công nghệ nano siêu phân tử
- sandbox môi trường kiểm thử cô lập
- throughput thông lượng lưu lượng xử lý dữ liệu
- virtualization công nghệ ảo hóa máy chủ hệ thống
- overclock ép xung bộ vi xử lý tăng tốc
- compiler trình biên dịch mã nguồn
- pixelate vỡ hạt điểm ảnh nhòe hình
- Access Sự truy cập; (verb)