open-source là gì?

/ˌəʊpən ˈsɔːs/Tính từ

open-source nghĩa là phần mềm mã nguồn mở cộng đồng

Hình minh họa từ open-source - phần mềm mã nguồn mở cộng đồng

Ví dụ với open-source

  • This thing looks very open-source.

    Thứ này trông rất phần mềm mã nguồn mở cộng đồng.

  • A1This thing looks very open-source.

    Thứ này trông rất phần mềm mã nguồn mở cộng đồng.

  • B1It is widely recognized as a open-source example in its field.

    Nó được công nhận rộng rãi là một ví dụ phần mềm mã nguồn mở cộng đồng trong lĩnh vực của nó.

  • B2Scholars examine how open-source attributes correlate with multifaceted socioeconomic outcomes.

    Các học giả xem xét cách thức mà các thuộc tính phần mềm mã nguồn mở cộng đồng tương quan với các kết quả kinh tế xã hội nhiều mặt.

Cụm từ thường đi với open-source

  • very open-source: rất phần mềm mã nguồn mở cộng đồng
  • increasingly open-source: ngày càng phần mềm mã nguồn mở cộng đồng

Từ đồng nghĩa

  • public code: mã nguồn mở

Mẹo ghi nhớ

Hệ điều hành mã nguồn mở open-source được hàng triệu lập trình viên toàn cầu cùng đóng góp phát triển.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →