protocol là gì?
protocol nghĩa là giao thức truyền thông mạng máy tính

Ví dụ với protocol
We can see a protocol here.
Chúng ta có thể thấy một giao thức truyền thông mạng máy tính ở đây.
A1We can see a protocol here.
Chúng ta có thể thấy một giao thức truyền thông mạng máy tính ở đây.
B1Understanding the role of protocol is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của giao thức truyền thông mạng máy tính là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how protocol influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy giao thức truyền thông mạng máy tính ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với protocol
- common protocol: giao thức truyền thông mạng máy tính phổ biến
- essential protocol: giao thức truyền thông mạng máy tính thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- network rule: giao thức kết nối
Mẹo ghi nhớ
Giao thức mạng protocol HTTPS mã hóa dữ liệu truyền tải bảo mật an toàn cho người dùng duyệt web.
Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet
- router bộ định tuyến phát sóng wifi
- server máy chủ lưu trữ và xử lý dữ liệu mạng
- storage bộ nhớ lưu trữ dữ liệu lâu dài
- terabyte đơn vị đo dung lượng nghìn gigabyte
- touchpad bàn di chuột cảm ứng trên máy tính xách tay
- processor bộ xử lý trung tâm CPU máy tính
- backend hệ thống xử lý phía máy chủ hậu trường
- frontend giao diện tương tác người dùng phía trước
- open-source phần mềm mã nguồn mở cộng đồng
- telemetry kỹ thuật đo lường truyền số liệu từ xa
- mainframe máy tính lớn máy tính trung tâm
- biometrics công nghệ sinh trắc học nhận diện