protocol là gì?

/ˈprəʊtəkɒl/Danh từ

protocol nghĩa là giao thức truyền thông mạng máy tính

Hình minh họa từ protocol - giao thức truyền thông mạng máy tính

Ví dụ với protocol

  • We can see a protocol here.

    Chúng ta có thể thấy một giao thức truyền thông mạng máy tính ở đây.

  • A1We can see a protocol here.

    Chúng ta có thể thấy một giao thức truyền thông mạng máy tính ở đây.

  • B1Understanding the role of protocol is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của giao thức truyền thông mạng máy tính là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how protocol influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy giao thức truyền thông mạng máy tính ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với protocol

  • common protocol: giao thức truyền thông mạng máy tính phổ biến
  • essential protocol: giao thức truyền thông mạng máy tính thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • network rule: giao thức kết nối

Mẹo ghi nhớ

Giao thức mạng protocol HTTPS mã hóa dữ liệu truyền tải bảo mật an toàn cho người dùng duyệt web.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →