router là gì?

/ˈruːtə/Danh từ

router nghĩa là bộ định tuyến phát sóng wifi

Hình minh họa từ router - bộ định tuyến phát sóng wifi

Ví dụ với router

  • We can see a router here.

    Chúng ta có thể thấy một bộ định tuyến phát sóng wifi ở đây.

  • A1We can see a router here.

    Chúng ta có thể thấy một bộ định tuyến phát sóng wifi ở đây.

  • B1Understanding the role of router is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của bộ định tuyến phát sóng wifi là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how router influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bộ định tuyến phát sóng wifi ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với router

  • common router: bộ định tuyến phát sóng wifi phổ biến
  • essential router: bộ định tuyến phát sóng wifi thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • network distributor: thiết bị định tuyến

Mẹo ghi nhớ

Bộ định tuyến router phát sóng wifi phủ sóng mạng không dây khắp các tầng trong ngôi nhà.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →