microprocessor là gì?
microprocessor nghĩa là bộ vi xử lý trung tâm con chip

Ví dụ với microprocessor
We can see a microprocessor here.
Chúng ta có thể thấy một bộ vi xử lý trung tâm con chip ở đây.
A1We can see a microprocessor here.
Chúng ta có thể thấy một bộ vi xử lý trung tâm con chip ở đây.
B1Understanding the role of microprocessor is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của bộ vi xử lý trung tâm con chip là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how microprocessor influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bộ vi xử lý trung tâm con chip ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với microprocessor
- common microprocessor: bộ vi xử lý trung tâm con chip phổ biến
- essential microprocessor: bộ vi xử lý trung tâm con chip thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- computer chip: vi xử lý
Mẹo ghi nhớ
Bộ vi xử lý microprocessor siêu nhỏ chứa hàng tỷ bóng bán dẫn thực hiện hàng triệu phép tính mỗi giây.
Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet
- motherboard bo mạch chủ kết nối linh kiện
- pixel điểm ảnh đơn vị hiển thị màn hình
- protocol giao thức truyền thông mạng máy tính
- router bộ định tuyến phát sóng wifi
- server máy chủ lưu trữ và xử lý dữ liệu mạng
- storage bộ nhớ lưu trữ dữ liệu lâu dài
- terabyte đơn vị đo dung lượng nghìn gigabyte
- touchpad bàn di chuột cảm ứng trên máy tính xách tay
- processor bộ xử lý trung tâm CPU máy tính
- backend hệ thống xử lý phía máy chủ hậu trường
- frontend giao diện tương tác người dùng phía trước
- open-source phần mềm mã nguồn mở cộng đồng