microprocessor là gì?

/ˌmaɪkrəʊˈprəʊsesə/Danh từ

microprocessor nghĩa là bộ vi xử lý trung tâm con chip

Hình minh họa từ microprocessor - bộ vi xử lý trung tâm con chip

Ví dụ với microprocessor

  • We can see a microprocessor here.

    Chúng ta có thể thấy một bộ vi xử lý trung tâm con chip ở đây.

  • A1We can see a microprocessor here.

    Chúng ta có thể thấy một bộ vi xử lý trung tâm con chip ở đây.

  • B1Understanding the role of microprocessor is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của bộ vi xử lý trung tâm con chip là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how microprocessor influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bộ vi xử lý trung tâm con chip ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với microprocessor

  • common microprocessor: bộ vi xử lý trung tâm con chip phổ biến
  • essential microprocessor: bộ vi xử lý trung tâm con chip thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • computer chip: vi xử lý

Mẹo ghi nhớ

Bộ vi xử lý microprocessor siêu nhỏ chứa hàng tỷ bóng bán dẫn thực hiện hàng triệu phép tính mỗi giây.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →