gigabyte là gì?

/ˈɡɪɡəbaɪt/Danh từ

gigabyte nghĩa là đơn vị đo dung lượng bộ nhớ giga-byte

Hình minh họa từ gigabyte - đơn vị đo dung lượng bộ nhớ giga-byte

Ví dụ với gigabyte

  • We can see a gigabyte here.

    Chúng ta có thể thấy một đơn vị đo dung lượng bộ nhớ giga-byte ở đây.

  • A1We can see a gigabyte here.

    Chúng ta có thể thấy một đơn vị đo dung lượng bộ nhớ giga-byte ở đây.

  • B1Understanding the role of gigabyte is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của đơn vị đo dung lượng bộ nhớ giga-byte là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how gigabyte influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy đơn vị đo dung lượng bộ nhớ giga-byte ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với gigabyte

  • common gigabyte: đơn vị đo dung lượng bộ nhớ giga-byte phổ biến
  • essential gigabyte: đơn vị đo dung lượng bộ nhớ giga-byte thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • memory unit: dung lượng giga

Mẹo ghi nhớ

Thẻ nhớ dung lượng sáu mươi bốn gigabyte lưu trữ hàng ngàn bức ảnh chất lượng cao.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →