Bandwidth là gì?
Bandwidth nghĩa là Băng thông

Ví dụ với Bandwidth
Streaming high-definition video requires substantial internet bandwidth.
Xem video độ phân giải cao đòi hỏi băng thông mạng đáng kể
A1Streaming 4K video movies uses up a lot of internet bandwidth.
Phát trực tuyến các bộ phim video 4K tiêu tốn rất nhiều băng thông internet.
B1The cloud hosting provider throttled connection speeds when the website exceeded its monthly bandwidth limit.
Nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây đã bóp tốc độ kết nối khi trang web vượt quá giới hạn băng thông hàng tháng.
B2Fiber-optic cables offer virtually limitless optical bandwidth compared to legacy copper cabling.
Cáp quang cung cấp băng thông quang học gần như vô hạn so với hệ thống cáp đồng truyền thống.
Cụm từ thường đi với Bandwidth
- high bandwidth: băng thông cao
- unlimited bandwidth: băng thông không giới hạn
- consume bandwidth: tiêu tốn băng thông
Từ đồng nghĩa
- network capacity: dung lượng mạng
- data transfer rate: tốc độ truyền dữ liệu
- throughput: thông lượng mạng
Từ trái nghĩa
- narrowband: băng thông hẹp
Mẹo ghi nhớ
Bắn vít (Bandwidth) - mở rộng băng thông rộng như đường cao tốc cho dữ liệu bắn vèo vèo.
Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet
- Malware Phần mềm độc hại
- Firewall Tường lửa
- blockchain công nghệ chuỗi khối phi tập trung
- cybersecurity an ninh mạng bảo vệ dữ liệu số
- debugging việc tìm và sửa lỗi phần mềm
- firmware phần mềm nhúng điều khiển phần cứng
- gigabyte đơn vị đo dung lượng bộ nhớ giga-byte
- hyperlink liên kết siêu văn bản dẫn trang web
- interface giao diện người dùng phần mềm
- kernel nhân lõi hệ điều hành máy tính
- microprocessor bộ vi xử lý trung tâm con chip
- motherboard bo mạch chủ kết nối linh kiện