Bandwidth là gì?

/ˈbændwɪdθ/Danh từ

Bandwidth nghĩa là Băng thông

Hình minh họa từ Bandwidth - Băng thông

Ví dụ với Bandwidth

  • Streaming high-definition video requires substantial internet bandwidth.

    Xem video độ phân giải cao đòi hỏi băng thông mạng đáng kể

  • A1Streaming 4K video movies uses up a lot of internet bandwidth.

    Phát trực tuyến các bộ phim video 4K tiêu tốn rất nhiều băng thông internet.

  • B1The cloud hosting provider throttled connection speeds when the website exceeded its monthly bandwidth limit.

    Nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây đã bóp tốc độ kết nối khi trang web vượt quá giới hạn băng thông hàng tháng.

  • B2Fiber-optic cables offer virtually limitless optical bandwidth compared to legacy copper cabling.

    Cáp quang cung cấp băng thông quang học gần như vô hạn so với hệ thống cáp đồng truyền thống.

Cụm từ thường đi với Bandwidth

  • high bandwidth: băng thông cao
  • unlimited bandwidth: băng thông không giới hạn
  • consume bandwidth: tiêu tốn băng thông

Từ đồng nghĩa

  • network capacity: dung lượng mạng
  • data transfer rate: tốc độ truyền dữ liệu
  • throughput: thông lượng mạng

Từ trái nghĩa

  • narrowband: băng thông hẹp

Mẹo ghi nhớ

Bắn vít (Bandwidth) - mở rộng băng thông rộng như đường cao tốc cho dữ liệu bắn vèo vèo.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →