Wireless là gì?
Wireless nghĩa là Không dây

Ví dụ với Wireless
Wireless Internet was not available at the station.
Mạng internet không dây không có sẵn tại nhà ga
A1I bought a wireless mouse so my office desk looks neat without cables.
Tôi đã mua một con chuột không dây để bàn làm việc trông gọn gàng không còn dây dợ.
B1Qi-standard wireless charging pads are now integrated into modern automobile consoles.
Đế sạc không dây chuẩn Qi hiện đã được tích hợp vào bảng điều khiển ô tô hiện đại.
B2Ultra-wideband wireless sensors provide centimeter-precision indoor positioning tracking.
Cảm biến không dây băng thông siêu rộng mang lại khả năng theo dõi vị trí trong nhà chính xác đến từng centimet.
Cụm từ thường đi với Wireless
- wireless technology: công nghệ không dây
- wireless charging: sạc không dây
- wireless communication: truyền thông không dây
Từ đồng nghĩa
- cordless: không có dây cắm
- radio-frequency: tần số vô tuyến
- untethered: không bị ràng buộc dây nối
Từ trái nghĩa
- wired: có dây
Mẹo ghi nhớ
Oai lết (Wireless) - thiết bị không dây cầm đi khắp nhà không lo bị vướng víu dây rợ.
Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet
- Algorithm Thuật toán
- Encryption Mã hóa dữ liệu
- Database Cơ sở dữ liệu
- Bandwidth Băng thông
- Malware Phần mềm độc hại
- Firewall Tường lửa
- blockchain công nghệ chuỗi khối phi tập trung
- cybersecurity an ninh mạng bảo vệ dữ liệu số
- debugging việc tìm và sửa lỗi phần mềm
- firmware phần mềm nhúng điều khiển phần cứng
- gigabyte đơn vị đo dung lượng bộ nhớ giga-byte
- hyperlink liên kết siêu văn bản dẫn trang web