Violet là gì?

/ˈvaɪələt/Danh từ

Violet nghĩa là Màu tím hoa cà

Hình minh họa từ Violet - Màu tím hoa cà

Ví dụ với Violet

  • Gentle violet flowers bloomed beside the stone garden pathway.

    Những bông hoa tím hoa cà dịu dàng nở rộ bên lối đi lát đá trong vườn

  • A1Violets are small wild flowers with lovely purple petals.

    Hoa violet là loài hoa dại nhỏ với những cánh hoa tím đáng yêu.

  • B1He is certainly no shrinking violet; he will speak his mind boldly in any public debate.

    Anh ấy chắc chắn không phải kẻ nhút nhát; anh luôn bộc trực bày tỏ quan điểm trong mọi cuộc tranh luận.

  • B2Broadband sunscreens provide essential barrier protection against destructive ultraviolet radiation.

    Kem chống nắng phổ rộng cung cấp màng chắn thiết yếu bảo vệ da trước bức xạ cực tím tàn phá.

Cụm từ thường đi với Violet

  • shrinking violet: người nhút nhát, e ấp khép nép
  • ultraviolet radiation: bức xạ tia cực tím
  • sweet violet: hoa tím thơm

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Va ô lét (Violet) mua bó hoa violet tím biếc về tặng mẹ.

Từ vựng khác chủ đề Màu sắc

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Màu sắc →