Khaki là gì?
Khaki nghĩa là Màu vàng kaki, vàng lục quân

Ví dụ với Khaki
Safari park rangers wore durable khaki uniforms equipped with utility pockets and badges.
Các kiểm lâm viên công viên hoang dã mặc đồng phục màu vàng kaki bền bỉ có túi đựng dụng cụ và huy hiệu
A1He wore a casual pair of khaki pants with a navy blue polo shirt.
Anh ấy mặc một chiếc quần kaki thoải mái với áo polo màu xanh nước biển.
B1Soldiers blend into arid scrublands wearing camouflage patterned with khaki and sand tones.
Binh lính hòa mình vào vùng đất cây bụi khô cằn trong bộ đồ ngụy trang hoa văn màu kaki và màu cát.
B2Originally adopted by British colonial forces in India, khaki pigments effectively disguised pervasive dust stains.
Ban đầu được lực lượng thuộc địa Anh áp dụng tại Ấn Độ, sắc tố màu kaki ngụy trang hiệu quả các vết bụi bám tràn lan.
Cụm từ thường đi với Khaki
- khaki trousers: quần tây kaki
- khaki uniform: đồng phục màu kaki
- dusty khaki: màu vàng kaki bụi bặm
Từ đồng nghĩa
- olive drab: màu xanh rêu quân đội
- tan-green: nâu lục
Mẹo ghi nhớ
Khá kĩ (Khaki) - chọn chiếc quần màu kaki kiểm tra đường may khá kĩ lưỡng.
Từ vựng khác chủ đề Màu sắc
- Teal Màu xanh mòng két, xanh lam pha lục đậm
- Platinum Màu bạch kim, màu xám bạc ánh kim
- Opal Màu mắt mèo óng ánh, ngọc mắt mèo
- vibrant sống động rực rỡ
- opaque mờ đục không xuyên thấu
- matte mờ nhám không bóng
- burgundy màu đỏ rượu vang bordeaux
- mauve màu hoa cà / tím nhạt pha hồng
- cobalt xanh lam cô-ban
- lilac màu hoa tử đinh hương / tím nhạt
- terracotta màu đất nung đỏ cam
- sepia màu nâu đỏ sepia / sắc ảnh cổ