Platinum là gì?
Platinum nghĩa là Màu bạch kim, màu xám bạc ánh kim

Ví dụ với Platinum
She wore an exquisite platinum diamond necklace on her wedding day.
Cô ấy đã đeo một chiếc vòng cổ kim cương màu bạch kim tinh xảo trong ngày cưới của mình
A1Her platinum wedding band glistened in the morning sunlight.
Chiếc nhẫn cưới bạch kim của cô lấp lánh dưới ánh nắng ban mai.
B1The recording artist received a prestigious platinum record celebrating one million certified album sales.
Nghệ sĩ thu âm đã nhận được một đĩa bạch kim danh giá mừng một triệu bản album được chứng nhận bán ra.
B2Platinum catalytic converters accelerate the oxidation of noxious carbon monoxide into benign carbon dioxide.
Bộ chuyển đổi xúc tác bạch kim đẩy nhanh quá trình oxy hóa khí carbon monoxide độc hại thành carbon dioxide lành tính.
Cụm từ thường đi với Platinum
- platinum blonde hair: mái tóc màu bạch kim
- platinum credit card: thẻ tín dụng hạng bạch kim
- platinum ring: chiếc nhẫn bạch kim
Từ đồng nghĩa
- silvery-white: trắng ánh bạc
Mẹo ghi nhớ
Ba la ti nầm (Platinum) - nhẫn bạch kim sáng chói quý giá hơn cả vàng bạc.
Từ vựng khác chủ đề Màu sắc
- Opal Màu mắt mèo óng ánh, ngọc mắt mèo
- vibrant sống động rực rỡ
- opaque mờ đục không xuyên thấu
- matte mờ nhám không bóng
- burgundy màu đỏ rượu vang bordeaux
- mauve màu hoa cà / tím nhạt pha hồng
- cobalt xanh lam cô-ban
- lilac màu hoa tử đinh hương / tím nhạt
- terracotta màu đất nung đỏ cam
- sepia màu nâu đỏ sepia / sắc ảnh cổ
- cerulean màu xanh da trời thiên thanh
- sapphire xanh ngọc bích lam ngọc