sapphire là gì?

/ˈsæfaɪə/Danh từ

sapphire nghĩa là xanh ngọc bích lam ngọc

Hình minh họa từ sapphire - xanh ngọc bích lam ngọc

Ví dụ với sapphire

  • We can see a sapphire here.

    Chúng ta có thể thấy một xanh ngọc bích lam ngọc ở đây.

  • A1We can see a sapphire here.

    Chúng ta có thể thấy một xanh ngọc bích lam ngọc ở đây.

  • B1Understanding the role of sapphire is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của xanh ngọc bích lam ngọc là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how sapphire influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy xanh ngọc bích lam ngọc ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với sapphire

  • common sapphire: xanh ngọc bích lam ngọc phổ biến
  • essential sapphire: xanh ngọc bích lam ngọc thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • gemstone blue: xanh đá quý

Mẹo ghi nhớ

Lam ngọc sapphire xanh biếc lấp lánh trên chiếc nhẫn đính hôn.

Từ vựng khác chủ đề Màu sắc

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Màu sắc →