cyan là gì?

/ˈsaɪən/Danh từ

cyan nghĩa là màu xanh lơ xanh da trời sáng

Hình minh họa từ cyan - màu xanh lơ xanh da trời sáng

Ví dụ với cyan

  • We can see a cyan here.

    Chúng ta có thể thấy một màu xanh lơ xanh da trời sáng ở đây.

  • A1We can see a cyan here.

    Chúng ta có thể thấy một màu xanh lơ xanh da trời sáng ở đây.

  • B1Understanding the role of cyan is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của màu xanh lơ xanh da trời sáng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how cyan influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy màu xanh lơ xanh da trời sáng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với cyan

  • common cyan: màu xanh lơ xanh da trời sáng phổ biến
  • essential cyan: màu xanh lơ xanh da trời sáng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • greenish-blue: xanh da trời lơ

Mẹo ghi nhớ

Hộp mực in màu cyan xanh lơ tạo ra các dải màu nước biển chân thực.

Từ vựng khác chủ đề Màu sắc

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Màu sắc →