Black là gì?

/blæk/Danh từ

Black nghĩa là Màu đen

Hình minh họa từ Black - Màu đen

Ví dụ với Black

  • I would like a black coffee, please!

    Tôi muốn dùng một ly café đen, làm ơn!

  • A1She wore an elegant black dress to the party.

    Cô ấy mặc chiếc váy đen thanh lịch tới bữa tiệc.

  • B1After years of losses, the startup is finally in the black.

    Sau nhiều năm thua lỗ, công ty khởi nghiệp cuối cùng đã có lãi.

  • B2Smugglers traded scarce foreign currencies on the illicit black market.

    Những kẻ buôn lậu giao dịch các ngoại tệ khan hiếm trên thị trường chợ đen phi pháp.

Cụm từ thường đi với Black

  • in the black: làm ăn sinh lời, có lãi
  • black market: chợ đen
  • pitch black: tối đen như mực

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Bờ rách (Black) chiếc áo màu đen huyền bí.

Từ vựng khác chủ đề Màu sắc

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Màu sắc →