ebony là gì?

/ˈebəni/Danh từ

ebony nghĩa là màu đen gỗ mun huyền bí

Hình minh họa từ ebony - màu đen gỗ mun huyền bí

Ví dụ với ebony

  • We can see a ebony here.

    Chúng ta có thể thấy một màu đen gỗ mun huyền bí ở đây.

  • A1We can see a ebony here.

    Chúng ta có thể thấy một màu đen gỗ mun huyền bí ở đây.

  • B1Understanding the role of ebony is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của màu đen gỗ mun huyền bí là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how ebony influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy màu đen gỗ mun huyền bí ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với ebony

  • common ebony: màu đen gỗ mun huyền bí phổ biến
  • essential ebony: màu đen gỗ mun huyền bí thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • deep black: đen tuyền

Mẹo ghi nhớ

Màu đen gỗ mun ebony bóng bẩy đen nhánh như phím đàn piano.

Từ vựng khác chủ đề Màu sắc

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Màu sắc →