fuchsia là gì?

/ˈfjuːʃə/Danh từ

fuchsia nghĩa là màu hồng tím fuchsia rực rỡ

Hình minh họa từ fuchsia - màu hồng tím fuchsia rực rỡ

Ví dụ với fuchsia

  • We can see a fuchsia here.

    Chúng ta có thể thấy một màu hồng tím fuchsia rực rỡ ở đây.

  • A1We can see a fuchsia here.

    Chúng ta có thể thấy một màu hồng tím fuchsia rực rỡ ở đây.

  • B1Understanding the role of fuchsia is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của màu hồng tím fuchsia rực rỡ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how fuchsia influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy màu hồng tím fuchsia rực rỡ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với fuchsia

  • common fuchsia: màu hồng tím fuchsia rực rỡ phổ biến
  • essential fuchsia: màu hồng tím fuchsia rực rỡ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • vivid pink-purple: hồng tím

Mẹo ghi nhớ

Hồng tím fuchsia nổi bật chói lọi hút mọi ánh nhìn trên thảm đỏ.

Từ vựng khác chủ đề Màu sắc

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Màu sắc →