cobalt là gì?
cobalt nghĩa là xanh lam cô-ban

Ví dụ với cobalt
The artist painted the ocean using cobalt blue.
Họa sĩ đã vẽ đại dương bằng màu xanh cô-ban.
A1The artist painted the ocean using cobalt blue.
Họa sĩ đã vẽ đại dương bằng màu xanh cô-ban.
B1Stained glass windows glowed with intense cobalt radiance under midday sunshine.
Những ô cửa kính màu rực sáng với ánh xanh cô-ban mãnh liệt dưới ánh nắng trưa.
B2Cobalt aluminate spinels withstand extreme kiln temperatures, furnishing refractory blue ceramic glazes with timeless durability.
Khoáng spinel coban aluminat chịu được nhiệt độ lò nung khắc nghiệt, mang lại cho men gốm màu xanh lam chịu lửa độ bền vượt thời gian.
Cụm từ thường đi với cobalt
- cobalt blue sky: bầu trời xanh cô-ban
- deep cobalt: màu cô-ban thẫm
Từ đồng nghĩa
- deep blue: xanh thẫm
Mẹo ghi nhớ
Cobalt sắc xanh lam đậm đà sâu thẳm của khoáng chất cô-ban.
Từ vựng khác chủ đề Màu sắc
- lilac màu hoa tử đinh hương / tím nhạt
- terracotta màu đất nung đỏ cam
- sepia màu nâu đỏ sepia / sắc ảnh cổ
- cerulean màu xanh da trời thiên thanh
- sapphire xanh ngọc bích lam ngọc
- ruby đỏ ngọc bích hồng ngọc
- fuchsia màu hồng tím fuchsia rực rỡ
- ochre màu hoàng thổ vàng đất
- taupe màu nâu xám chuột
- auburn màu nâu đỏ hạt dẻ tóc
- champagne màu vàng sâm-panh sang trọng
- ebony màu đen gỗ mun huyền bí