terracotta là gì?
terracotta nghĩa là màu đất nung đỏ cam

Ví dụ với terracotta
Plants thrive inside unglazed terracotta pots.
Cây cối phát triển tươi tốt bên trong những chiếc chậu đất nung không tráng men.
A1Plants thrive inside unglazed terracotta pots.
Cây cối phát triển tươi tốt bên trong những chiếc chậu đất nung không tráng men.
B1The Tuscan hillside was dotted with rustic terracotta roofs baking under the Mediterranean sun.
Sườn đồi Tuscan điểm xuyết những mái ngói đất nung mộc mạc đang sưởi dưới ánh nắng Địa Trung Hải.
B2Iron oxides residing in porous fired alluvial clay impart quintessential warm terracotta hues to classical architectural ceramics.
Các oxit sắt cư trú trong đất sét phù sa xốp nung mang lại sắc thái đất nung ấm áp tinh túy cho gốm sứ kiến trúc cổ điển.
Cụm từ thường đi với terracotta
- terracotta pot: chậu đất nung đỏ
- terracotta tiles: gạch nung màu đỏ cam
Từ đồng nghĩa
- baked clay: đất sét nung
Mẹo ghi nhớ
Terracotta là màu đất sét nung đỏ cam ấm áp của chum vại và mái ngói cổ.
Từ vựng khác chủ đề Màu sắc
- sepia màu nâu đỏ sepia / sắc ảnh cổ
- cerulean màu xanh da trời thiên thanh
- sapphire xanh ngọc bích lam ngọc
- ruby đỏ ngọc bích hồng ngọc
- fuchsia màu hồng tím fuchsia rực rỡ
- ochre màu hoàng thổ vàng đất
- taupe màu nâu xám chuột
- auburn màu nâu đỏ hạt dẻ tóc
- champagne màu vàng sâm-panh sang trọng
- ebony màu đen gỗ mun huyền bí
- periwinkle màu xanh tím hoa dừa cạn
- chartreuse màu xanh nõn chuối pha vàng