Charcoal là gì?

/ˈtʃɑːrkoʊl/Danh từ

Charcoal nghĩa là Màu xám than củi, màu xám đen đậm

Hình minh họa từ Charcoal - Màu xám than củi, màu xám đen đậm

Ví dụ với Charcoal

  • The executive wore a tailored charcoal wool suit to the annual shareholder assembly.

    Vị giám đốc điều hành đã mặc một bộ vest len màu xám than may đo tới đại hội cổ đông thường niên

  • A1She likes wearing charcoal grey sweaters on chilly autumn days.

    Cô ấy thích mặc áo len màu xám than vào những ngày mùa thu se lạnh.

  • B1Charcoal slate tiles were laid across the patio to prevent slipping during rainy seasons.

    Gạch phiến màu xám than được lát khắp sân để chống trơn trượt trong mùa mưa.

  • B2The architectural façade juxtaposes matte charcoal aluminum cladding with warm cedar wood accents.

    Mặt tiền kiến trúc đặt cạnh nhau lớp ốp nhôm màu xám than mờ với những điểm nhấn gỗ tuyết tùng ấm áp.

Cụm từ thường đi với Charcoal

  • charcoal grey: màu xám than
  • charcoal suit: bộ vest màu xám than
  • charcoal drawing: tranh vẽ bằng than chì

Từ đồng nghĩa

  • anthracite: màu than antraxit
  • slate grey: màu xám đá phiến

Mẹo ghi nhớ

Cha cô (Charcoal) - cha cô mặc chiếc áo khoác màu xám than củi ấm áp.

Từ vựng khác chủ đề Màu sắc

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Màu sắc →