Copper là gì?

/ˈkɑːpər/n.

Copper nghĩa là Màu đồng đỏ ánh kim

Hình minh họa từ Copper - Màu đồng đỏ ánh kim

Ví dụ với Copper

  • Sunlight illuminated the gleaming copper dome of the historic city hall cathedral.

    Ánh nắng mặt trời rọi sáng mái vòm màu đồng đỏ lấp lánh của nhà thờ tòa thị chính lịch sử

  • A1She dyed her hair a shiny copper color for the new season.

    Cô ấy đã nhuộm tóc màu đồng đỏ óng ả cho mùa mới.

  • B1Polished copper saucepans hung in rows above the central island of the gourmet kitchen.

    Những chiếc nồi màu đồng đỏ được đánh bóng treo thành hàng phía trên đảo bếp sành điệu.

  • B2Natural copper roof cladding weathers over decades from metallic sheen to distinctive verdigris.

    Lớp ốp mái bằng đồng đỏ tự nhiên biến đổi qua nhiều thập kỷ từ ánh kim sang màu xanh gỉ đồng đặc trưng.

Cụm từ thường đi với Copper

  • copper cookware: dụng cụ nấu nướng bằng đồng đỏ
  • copper wire: dây điện đồng
  • shimmering copper: màu đồng đỏ lấp lánh

Từ đồng nghĩa

  • reddish-brown: nâu ánh đỏ

Mẹo ghi nhớ

Cọp bơ (Copper) - con cọp có bộ lông ánh màu đồng đỏ tuyệt đẹp.

Từ vựng khác chủ đề Màu sắc

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Màu sắc →