Maroon là gì?
Maroon nghĩa là Màu hạt dẻ, đỏ sẫm ánh nâu

Ví dụ với Maroon
University graduates donned elegant maroon velvet robes during the commencement ceremony.
Các cử nhân đại học đã khoác lên mình chiếc áo choàng nhung màu đỏ sẫm trong buổi lễ tốt nghiệp
A1My school sports uniform has maroon and gold stripes.
Đồng phục thể thao trường tôi có sọc màu đỏ sẫm và vàng.
B1The classic car was repainted in glossy maroon enamel with chrome wheel trims.
Chiếc xe cổ được sơn lại bằng lớp men bóng màu đỏ sẫm với vành mạ crôm.
B2Rich maroon velvet curtains flanked the auditorium stage, absorbing stray ambient acoustic reflections.
Rèm nhung màu đỏ sẫm dày dặn viền quanh sân khấu thính phòng, triệt tiêu các phản xạ âm thanh lạc hướng.
Cụm từ thường đi với Maroon
- deep maroon: màu đỏ sẫm đậm
- maroon blazer: áo khoác blazer màu hạt dẻ
- maroon leather: da thuộc màu đỏ sẫm
Từ đồng nghĩa
- burgundy: màu đỏ rượu vang
- dark brownish-red: đỏ nâu sẫm
Mẹo ghi nhớ
Má run (Maroon) - đôi má đỏ sẫm màu hạt dẻ vì trời lạnh run rẩy.
Từ vựng khác chủ đề Màu sắc
- Coral Màu hồng cam san hô
- Khaki Màu vàng kaki, vàng lục quân
- Teal Màu xanh mòng két, xanh lam pha lục đậm
- Platinum Màu bạch kim, màu xám bạc ánh kim
- Opal Màu mắt mèo óng ánh, ngọc mắt mèo
- vibrant sống động rực rỡ
- opaque mờ đục không xuyên thấu
- matte mờ nhám không bóng
- burgundy màu đỏ rượu vang bordeaux
- mauve màu hoa cà / tím nhạt pha hồng
- cobalt xanh lam cô-ban
- lilac màu hoa tử đinh hương / tím nhạt