Ivory là gì?

/ˈaɪvəri/Danh từ

Ivory nghĩa là Màu trắng ngà

Hình minh họa từ Ivory - Màu trắng ngà

Ví dụ với Ivory

  • The bride wore a breathtaking ivory silk wedding gown.

    Cô dâu diện một chiếc váy cưới lụa màu trắng ngà đẹp mê hồn

  • A1Her wedding dress was a warm ivory rather than pure white.

    Váy cưới của cô ấy có màu trắng ngà ấm áp thay vì trắng tinh.

  • B1Critics complained that academic researchers lived in an ivory tower detached from real-world struggles.

    Giới phê bình phàn nàn rằng các nhà nghiên cứu học thuật sống trong tháp ngà tách biệt khỏi thực tế.

  • B2Stringent international CITES treaties strictly outlaw the illicit transnational elephant ivory trade.

    Các hiệp ước CITES quốc tế nghiêm ngặt nghiêm cấm triệt để việc buôn bán ngà voi xuyên quốc gia phi pháp.

Cụm từ thường đi với Ivory

  • ivory tower: tháp ngà (nơi sống tách biệt thực tế đời thường)
  • ivory trade: buôn bán ngà voi
  • ivory white: màu trắng ngà

Từ đồng nghĩa

  • cream: màu kem
  • off-white: trắng nhờ

Mẹo ghi nhớ

Ai vồ (Ivory) lấy chiếc đàn piano phím trắng ngà cổ kính đánh bản tình ca.

Từ vựng khác chủ đề Màu sắc

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Màu sắc →