Physical education là gì?

/ˈfɪzɪkəl ˌɛʤəˈkeɪʃən/

Physical education nghĩa là Môn thể dục

Hình minh họa từ Physical education - Môn thể dục

Ví dụ với Physical education

  • We will study dancesport in physical education.

    Chúng ta sẽ học khiêu vũ thể thao trong môn thể dục

  • A1Students change into running shoes and shorts for physical education class.

    Học sinh thay giày chạy và quần soóc cho tiết học thể dục.

  • B1Physical education instills lifelong habits of bodily fitness, teamwork, and cardiovascular vitality.

    Môn thể dục hun đúc những thói quen trọn đời về rèn luyện thân thể, tinh thần đồng đội và sức bền tim mạch.

  • B2Pediatric researchers demonstrated that aerobic physical education breaks dramatically enhance subsequent classroom focus.

    Các nhà nghiên cứu nhi khoa chứng minh những giờ giải lao thể dục giúp tăng cường rõ rệt khả năng tập trung trong lớp học.

Cụm từ thường đi với Physical education

  • physical education class: tiết học thể dục
  • PE teacher: thầy giáo dạy thể dục
  • PE uniform: đồng phục thể dục

Từ đồng nghĩa

  • gym class: tiết học thể chất
  • PE: môn thể dục (viết tắt)

Mẹo ghi nhớ

Phi sức ép đi (Physical education) ra sân chạy nhảy rèn luyện thể chất dẻo dai.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →