Physical education là gì?
Physical education nghĩa là Môn thể dục

Ví dụ với Physical education
We will study dancesport in physical education.
Chúng ta sẽ học khiêu vũ thể thao trong môn thể dục
A1Students change into running shoes and shorts for physical education class.
Học sinh thay giày chạy và quần soóc cho tiết học thể dục.
B1Physical education instills lifelong habits of bodily fitness, teamwork, and cardiovascular vitality.
Môn thể dục hun đúc những thói quen trọn đời về rèn luyện thân thể, tinh thần đồng đội và sức bền tim mạch.
B2Pediatric researchers demonstrated that aerobic physical education breaks dramatically enhance subsequent classroom focus.
Các nhà nghiên cứu nhi khoa chứng minh những giờ giải lao thể dục giúp tăng cường rõ rệt khả năng tập trung trong lớp học.
Cụm từ thường đi với Physical education
- physical education class: tiết học thể dục
- PE teacher: thầy giáo dạy thể dục
- PE uniform: đồng phục thể dục
Từ đồng nghĩa
- gym class: tiết học thể chất
- PE: môn thể dục (viết tắt)
Mẹo ghi nhớ
Phi sức ép đi (Physical education) ra sân chạy nhảy rèn luyện thể chất dẻo dai.