Study là gì?

/ˈstʌdi/Động từ

Study nghĩa là Học tập

Hình minh họa từ Study - Học tập

Ví dụ với Study

  • He studies very hard to prepare for final exams.

    Anh ấy học rất chăm chỉ để chuẩn bị cho kì thi cuối kì

  • A1I study English for two hours every evening.

    Tôi học tiếng Anh hai tiếng vào mỗi buổi tối.

  • B1Her dream is to study abroad in Melbourne to pursue computer engineering.

    Ước mơ của cô ấy là được đi du học ở Melbourne để theo đuổi ngành kỹ thuật máy tính.

  • B2Epidemiological cohort studies tracked cardiovascular markers across thirty thousand participants for two decades.

    Nghiên cứu đoàn hệ dịch tễ học đã theo dõi các chỉ số tim mạch trên ba mươi nghìn người suốt hai thập kỷ.

Cụm từ thường đi với Study

  • study abroad: du học nước ngoài
  • field of study: lĩnh vực nghiên cứu
  • case study: nghiên cứu tình huống

Từ đồng nghĩa

  • examine: khảo sát, nghiên cứu
  • investigate: điều tra nghiên cứu

Từ trái nghĩa

  • ignore: phớt lờ
  • neglect: bỏ bê

Mẹo ghi nhớ

Sợ từ chối (Study) nên quyết tâm học tập ngày đêm săn học bổng du học.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →