Physics là gì?

/ˈfɪzɪks/Danh từ

Physics nghĩa là Môn vật lí

Hình minh họa từ Physics - Môn vật lí

Ví dụ với Physics

  • Physics is an applicable science.

    Vật lí là một môn khoa học áp dụng được trong cuộc sống

  • A1In our physics class, we learned why apples fall to the ground due to gravity.

    Trong tiết vật lý, chúng tôi đã học vì sao quả táo rơi xuống đất do lực hấp dẫn.

  • B1Applying the fundamental laws of physics allows civil engineers to design earthquake-resistant bridges.

    Ứng dụng các định luật vật lý nền tảng cho phép kỹ sư dân dụng thiết kế cầu chống động đất.

  • B2Particle physics experiments conducted at CERN search for dark matter candidates beyond the Standard Model.

    Các thí nghiệm vật lý hạt thực hiện tại CERN tìm kiếm ứng viên vật chất tối vượt ngoài Mô hình Chuẩn.

Cụm từ thường đi với Physics

  • quantum physics: vật lý lượng tử
  • laws of physics: các định luật vật lý
  • theoretical physics: vật lý lý thuyết

Từ đồng nghĩa

  • natural philosophy: triết học tự nhiên (thuật ngữ cổ)

Mẹo ghi nhớ

Phi xích (Physics) khám phá lực hấp dẫn và định luật vạn vật của môn vật lý.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →