Semester là gì?
Semester nghĩa là Học kì

Ví dụ với Semester
A school year consists of 2 semesters.
Một năm học bao gồm 2 học kì
A1He received top grades in all five subjects this semester.
Cậu ấy đạt điểm cao ở cả năm môn học trong học kỳ này.
B1Undergraduates may spend their third semester studying abroad through exchange agreements.
Sinh viên đại học có thể dành học kỳ thứ ba đi du học qua các thỏa thuận trao đổi.
B2University registrars enforce strict credit registration deadlines during the first fortnight of each semester.
Phòng đào tạo đại học thực thi hạn chót đăng ký tín chỉ nghiêm ngặt trong hai tuần đầu mỗi học kỳ.
Cụm từ thường đi với Semester
- fall semester: học kỳ mùa thu
- spring semester: học kỳ mùa xuân
- semester exams: kỳ thi học kỳ
Từ đồng nghĩa
- term: học kỳ
- trimester: học kỳ ba tháng
Mẹo ghi nhớ
Sợ méo mặt (Semester) khi bước vào tuần ôn thi kết thúc học kỳ cam go.