Vacation là gì?

/veɪˈkeɪʃən/Danh từ

Vacation nghĩa là Kì nghỉ

Hình minh họa từ Vacation - Kì nghỉ

Ví dụ với Vacation

  • Where do you plan to go on your next vacation?

    Cậu dự định đi đâu vào kì nghỉ tới?

  • A1School students look forward eagerly to their three-month summer vacation.

    Học sinh háo hức mong đợi kỳ nghỉ hè ba tháng của mình.

  • B1Taking an annual digital-free vacation allows overworked professionals to reset their neurological focus.

    Nghỉ dưỡng hàng năm không thiết bị số cho phép người làm việc quá sức tái tạo sự tập trung thần kinh.

  • B2Corporate human resources policies penalize managers whose teams routinely forfeit accrued paid vacation leaves.

    Quy chế nhân sự tập đoàn xử phạt các nhà quản lý có nhóm nhân viên thường xuyên bỏ phí phép nghỉ mát tích lũy.

Cụm từ thường đi với Vacation

  • summer vacation: kỳ nghỉ hè
  • take a vacation: đi nghỉ mát, nghỉ dưỡng
  • dream vacation: kỳ nghỉ trong mơ

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

  • workday: ngày làm việc

Mẹo ghi nhớ

Vác cây đàn (Vacation) nghêu ngao hát ca trong kỳ nghỉ hè sôi động.

Từ vựng khác chủ đề Du lịch

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Du lịch →