Expedition là gì?

/ˌekspəˈdɪʃn/Danh từ

Expedition nghĩa là Chuyến thám hiểm

Hình minh họa từ Expedition - Chuyến thám hiểm

Ví dụ với Expedition

  • Scientists embarked on an arctic expedition to study climate trends.

    Các nhà khoa học đã bắt đầu một chuyến thám hiểm bắc cực để nghiên cứu xu hướng khí hậu

  • A1The brave team mounted a dangerous mountain expedition to conquer the snowy peak.

    Đội dũng cảm đã tổ chức chuyến thám hiểm núi hiểm trở để chinh phục đỉnh tuyết phủ.

  • B1Marine biologists embarked on a three-month research expedition to map uncharted coral trench systems.

    Các nhà sinh học biển đã bắt đầu chuyến thám hiểm nghiên cứu ba tháng để lập bản đồ các rãnh san hô chưa được khám phá.

  • B2Archaeological expeditions into the Guatemalan Peten rainforest leveraged aerial LiDAR to unearth Mayan metropolises.

    Các chuyến thám hiểm khảo cổ vào rừng nhiệt đới Guatemala đã dùng LiDAR hàng không để phát hiện các đô thị Maya cổ.

Cụm từ thường đi với Expedition

  • scientific expedition: chuyến thám hiểm khoa học
  • polar expedition: chuyến thám hiểm vùng cực
  • mountaineering expedition: chuyến thám hiểm leo núi

Từ đồng nghĩa

  • voyage of discovery: hải trình khám phá
  • exploration mission: sứ mệnh thám hiểm

Mẹo ghi nhớ

Ép xe đi sớm (Expedition) chuẩn bị quân tư trang cho chuyến thám hiểm rừng sâu.

Từ vựng khác chủ đề Du lịch

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Du lịch →