Boarding pass là gì?

/ˈbɔːrdɪŋ pæs/Danh từ

Boarding pass nghĩa là Thẻ lên máy bay

Hình minh họa từ Boarding pass - Thẻ lên máy bay

Ví dụ với Boarding pass

  • Keep your boarding pass and passport handy at the terminal gate.

    Hãy cầm sẵn thẻ lên máy bay và hộ chiếu tại cửa khởi hành

  • A1Have your passport and boarding pass ready when approaching the departure gate.

    Hãy chuẩn bị sẵn hộ chiếu và thẻ lên máy bay khi tiến đến cửa khởi hành.

  • B1Scanning your digital mobile boarding pass at the security turnstile saves printing paper waste.

    Quét thẻ lên máy bay điện tử trên điện thoại tại cửa an ninh giúp tiết kiệm giấy in.

  • B2The boarding pass barcode encodes encrypted passenger reservation data and priority frequent flyer tiers.

    Mã vạch trên thẻ lên máy bay mã hóa dữ liệu đặt chỗ và hạng khách hàng thường xuyên ưu tiên.

Cụm từ thường đi với Boarding pass

  • show your boarding pass: xuất trình thẻ lên máy bay
  • mobile boarding pass: thẻ lên máy bay điện tử trên điện thoại
  • print the boarding pass: in thẻ lên máy bay

Từ đồng nghĩa

  • flight coupon: cuống vé lên máy bay

Mẹo ghi nhớ

Bò lên bớt sợ (Boarding pass) khi cầm chắc tấm thẻ lên máy bay vào đúng cửa khởi hành.

Từ vựng khác chủ đề Du lịch

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Du lịch →