Wanderlust là gì?

/ˈwɑːndərlʌst/Danh từ

Wanderlust nghĩa là Niềm đam mê xê dịch ngao du khắp chốn

Hình minh họa từ Wanderlust - Niềm đam mê xê dịch ngao du khắp chốn

Ví dụ với Wanderlust

  • Her insatiable wanderlust drove her to quit her corporate job and backpack across five continents.

    Niềm đam mê xê dịch khôn nguôi đã thúc đẩy cô từ bỏ công việc công sở và khoác ba lô ngao du khắp năm châu lục

  • A1His strong wanderlust makes him plan a new international journey every year.

    Niềm đam mê xê dịch mạnh mẽ khiến anh lên kế hoạch cho một chuyến đi quốc tế mới mỗi năm.

  • B1Browsing through travel magazines filled with exotic destinations reignited her dormant wanderlust.

    Lướt qua các tạp chí du lịch đầy những điểm đến kỳ thú đã thổi bùng lại niềm đam mê xê dịch đang ngủ quên của cô.

  • B2Sociological studies link the post-pandemic surge in wanderlust to deep existential realizations regarding finite personal lifespans.

    Các nghiên cứu xã hội học liên kết sự gia tăng niềm đam mê xê dịch hậu đại dịch với những nhận thức sâu sắc về tính hữu hạn của đời người.

Cụm từ thường đi với Wanderlust

  • feel wanderlust: cảm thấy khao khát xê dịch
  • satisfy wanderlust: thỏa mãn đam mê ngao du
  • cure wanderlust: chữa lành cơn khát xê dịch

Từ đồng nghĩa

  • passion for travel: niềm đam mê du lịch
  • restlessness: sự bồn chồn muốn đi xa
  • itchy feet: cuồng chân

Từ trái nghĩa

  • homesickness: nỗi nhớ nhà da diết

Mẹo ghi nhớ

Quan đơ lất (Wanderlust) - quan ngao du khắp chốn thỏa mãn niềm đam mê xê dịch.

Từ vựng khác chủ đề Du lịch

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Du lịch →