Jet lag là gì?

/ˈdʒet læɡ/Danh từ

Jet lag nghĩa là Hội chứng mệt mỏi do lệch múi giờ

Hình minh họa từ Jet lag - Hội chứng mệt mỏi do lệch múi giờ

Ví dụ với Jet lag

  • Crossing twelve time zones on the transpacific flight caused severe jet lag that disrupted her sleep for days.

    Việc vượt qua mười hai múi giờ trên chuyến bay xuyên Thái Bình Dương đã gây ra hội chứng lệch múi giờ nghiêm trọng làm đảo lộn giấc ngủ của cô trong nhiều ngày

  • A1I had terrible jet lag and woke up at three in the morning.

    Tôi bị lệch múi giờ khủng khiếp và thức giấc lúc ba giờ sáng.

  • B1Drinking plenty of water and walking in natural sunlight helps recalibrate circadian rhythms after jet lag.

    Uống nhiều nước và đi bộ dưới ánh nắng tự nhiên giúp điều chỉnh lại nhịp sinh học sau khi bị lệch múi giờ.

  • B2Melatonin supplementation protocols accelerate phase resetting of master suprachiasmatic biological clocks during eastward jet lag recovery.

    Các phác đồ bổ sung melatonin đẩy nhanh quá trình thiết lập lại pha của đồng hồ sinh học vùng dưới đồi trong quá trình hồi phục lệch múi giờ bay về phía đông.

Cụm từ thường đi với Jet lag

  • suffer from jet lag: bị mệt mỏi do lệch múi giờ
  • recover from jet lag: hồi phục sau khi lệch múi giờ
  • severe jet lag: lệch múi giờ nghiêm trọng

Từ đồng nghĩa

  • circadian dysrhythmia: rối loạn nhịp sinh học
  • travel fatigue: mệt mỏi do di chuyển

Mẹo ghi nhớ

Chết lết (Jet lag) - đi máy bay lệch múi giờ mệt muốn chết lết chỉ muốn nằm ngủ.

Từ vựng khác chủ đề Du lịch

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Du lịch →