Homestay là gì?

/ˈhoʊmsteɪ/Danh từ

Homestay nghĩa là Trải nghiệm ở nhà dân bản địa

Hình minh họa từ Homestay - Trải nghiệm ở nhà dân bản địa

Ví dụ với Homestay

  • Staying at an authentic mountain homestay gave backpackers firsthand insight into indigenous tribal traditions.

    Ở tại một homestay trên núi bản địa đích thực đã mang lại cho du khách ba lô cái nhìn sâu sắc trực tiếp về truyền thống các bộ tộc bản xứ

  • A1We booked a cozy homestay near the green tea hills in Da Lat.

    Chúng tôi đã đặt một homestay ấm cúng gần những đồi chè xanh ở Đà Lạt.

  • B1Homestays support local rural economies directly by channeling tourist revenue to family-operated cottages.

    Homestay hỗ trợ trực tiếp nền kinh tế nông thôn địa phương bằng cách chuyển doanh thu du lịch đến các gia đình vận hành nhà nghỉ.

  • B2Community-based homestay initiatives empower indigenous hosts while incentivizing the preservation of heritage culinary recipes.

    Các sáng kiến homestay dựa vào cộng đồng trao quyền cho các gia chủ bản địa đồng thời khuyến khích việc bảo tồn các công thức ẩm thực di sản.

Cụm từ thường đi với Homestay

  • village homestay: homestay ở làng quê
  • family homestay: homestay gia đình
  • book a homestay: đặt phòng homestay nhà dân

Từ đồng nghĩa

  • guesthouse: nhà khách
  • host family accommodation: chỗ ở cùng gia đình bản xứ

Từ trái nghĩa

  • chain resort: khu nghỉ dưỡng chuỗi thương mại

Mẹo ghi nhớ

Hôm sờ tây (Homestay) - hôm nay đón khách Tây về ở nhà dân giao lưu văn hóa.

Từ vựng khác chủ đề Du lịch

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Du lịch →