Layover là gì?

/ˈleɪoʊvər/Danh từ

Layover nghĩa là Thời gian quá cảnh chờ nối chuyến bay

Hình minh họa từ Layover - Thời gian quá cảnh chờ nối chuyến bay

Ví dụ với Layover

  • We stretched our legs and dined at the terminal during a five-hour international layover in Doha.

    Chúng tôi đi dạo giãn gân cốt và ăn tối tại nhà ga trong thời gian quá cảnh quốc tế năm giờ ở Doha

  • A1We had a two-hour layover in Singapore before boarding our final plane.

    Chúng tôi có thời gian quá cảnh hai tiếng ở Singapore trước khi lên máy bay chặng cuối.

  • B1Experienced travelers pack essential toiletries and a change of clothes in cabin bags in case of unexpected flight layovers.

    Những du khách có kinh nghiệm xếp đồ vệ sinh cá nhân thiết yếu và một bộ quần áo dự phòng trong hành lý xách tay phòng khi chuyến bay quá cảnh bất ngờ.

  • B2Airlines incentivize multi-day stopover layovers by subsidizing downtown luxury hotel vouchers to spur regional tourism.

    Các hãng hàng không khuyến khích việc quá cảnh nhiều ngày bằng cách trợ giá phiếu khách sạn sang trọng ở trung tâm để thúc đẩy du lịch khu vực.

Cụm từ thường đi với Layover

  • flight layover: thời gian quá cảnh chuyến bay
  • short layover: quá cảnh ngắn
  • overnight layover: quá cảnh qua đêm

Từ đồng nghĩa

  • stopover: điểm dừng chân quá cảnh
  • transit wait: thời gian chờ quá cảnh

Từ trái nghĩa

  • direct flight: chuyến bay thẳng

Mẹo ghi nhớ

Lấy ô vờ (Layover) - lấy ô che nắng đi dạo quanh sân bay trong thời gian quá cảnh.

Từ vựng khác chủ đề Du lịch

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Du lịch →