Holiday là gì?

/ˈhɑlɪˌdeɪ/Danh từ

Holiday nghĩa là Ngày lễ

Hình minh họa từ Holiday - Ngày lễ

Ví dụ với Holiday

  • How did you spend your summer holiday?

    Cậu đã dành thời gian trong kì nghỉ hè như thế nào?

  • A1Tomorrow is an official public holiday, so schools and government offices are closed.

    Ngày mai là ngày nghỉ lễ chính thức, vì vậy trường học và cơ quan công quyền đều đóng cửa.

  • B1We booked a serene beach cottage in Phu Quoc for our week-long holiday getaway.

    Chúng tôi đặt một căn nhà gỗ ven biển yên bình ở Phú Quốc cho kỳ nghỉ kéo dài một tuần.

  • B2Statutory paid annual holiday mandates preserve worker cognitive productivity and diminish workplace burnout.

    Quy định nghỉ lễ hưởng lương theo luật bảo vệ năng suất nhận thức của người lao động và giảm kiệt sức.

Cụm từ thường đi với Holiday

  • national holiday: ngày lễ quốc gia
  • public holiday: ngày nghỉ lễ toàn dân
  • go on holiday: đi nghỉ mát, đi du lịch nghỉ lễ

Từ đồng nghĩa

  • vacation: kỳ nghỉ mát
  • break: kỳ nghỉ

Từ trái nghĩa

  • working day: ngày làm việc

Mẹo ghi nhớ

Hồ hởi đây (Holiday) đón ngày nghỉ lễ thảnh thơi cùng gia đình bè bạn.

Từ vựng khác chủ đề Ngày lễ tết

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày lễ tết →