Wish là gì?
Wish nghĩa là Điều ước, lời chúc; (verb)

Ví dụ với Wish
Wish you all the best wishes.
Chúc cậu những lời chúc tốt đẹp nhất
A1Close your eyes and make a wish before blowing out the birthday candles.
Hãy nhắm mắt lại và ước một điều ước trước khi thổi nến sinh nhật nhé.
B1We send our warmest best wishes for health, happiness, and prosperity in the coming year.
Chúng tôi xin gửi những lời chúc ấm áp nhất về sức khỏe, hạnh phúc và thịnh vượng trong năm tới.
B2Relying solely on market luck without a strategic business moat is dangerous wishful thinking.
Chỉ dựa vào vận may thị trường mà thiếu đi hào kinh doanh chiến lược là suy nghĩ viển vông nguy hiểm.
Cụm từ thường đi với Wish
- make a wish: ước một điều ước
- best wishes: những lời chúc tốt đẹp nhất
- wishful thinking: suy nghĩ viển vông, ước ao hão huyền (idiom)
Từ đồng nghĩa
- desire: ước nguyện
- aspiration: nguyện vọng
Mẹo ghi nhớ
Uy nghiêm ước (Wish) nguyện cầu chúc cho gia đình một năm mới bình an vạn sự như ý.
Từ vựng khác chủ đề Ngày lễ tết
- Carnival Lễ hội hóa trang
- Firework Pháo hoa
- Parade Cuộc diễu hành
- Feast Bữa tiệc thịnh soạn
- Costume Trang phục hóa trang
- Ritual Nghi lễ truyền thống
- Anniversary Ngày kỷ niệm
- Banquet Bữa yến tiệc sang trọng, tiệc lớn
- Reunion Sự đoàn tụ, buổi sum họp gia đình / bạn bè
- Countdown Đếm ngược đón thời khắc năm mới
- Masquerade Dạ hội hóa trang, vũ hội đeo mặt nạ
- Thanksgiving Lễ Tạ ơn