Firework là gì?

/ˈfaɪərwɜːrk/Danh từ

Firework nghĩa là Pháo hoa

Hình minh họa từ Firework - Pháo hoa

Ví dụ với Firework

  • Spectacular fireworks lit up the night sky over the harbour at midnight.

    Những chùm pháo hoa ngoạn mục đã thắp sáng bầu trời đêm trên bến cảng vào đúng nửa đêm

  • A1Spectators cheered in awe as colorful fireworks illuminated the dark midnight sky.

    Khán giả reo hò thán phục khi những chùm pháo hoa rực rỡ thắp sáng bầu trời đêm nửa đêm.

  • B1Setting off computerized musical fireworks displays requires synchronized microsecond pyrotechnic firing cues.

    Bắn pháo hoa nghệ thuật theo nhạc đòi hỏi đồng bộ hóa từng phần triệu giây các tín hiệu khai hỏa.

  • B2Spectrometric salt additives like strontium and barium produce characteristic crimson and emerald hues in fireworks.

    Các phụ gia muối như stronti và bari tạo ra các sắc đỏ thẫm và xanh ngọc lục bảo đặc trưng trong pháo hoa.

Cụm từ thường đi với Firework

  • firework display: màn trình diễn pháo hoa
  • set off fireworks: bắn pháo hoa
  • pyrotechnic fireworks: pháo hoa kỹ thuật số nghệ thuật

Từ đồng nghĩa

  • pyrotechnics: nghệ thuật pháo hoa
  • crackers: pháo nổ

Mẹo ghi nhớ

Phải quắc mắt (Firework) chiêm ngưỡng màn pháo hoa rực sáng lung linh trời đêm giao thừa.

Từ vựng khác chủ đề Ngày lễ tết

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày lễ tết →