Independence day là gì?

/ˌɪndɪˈpɛndəns deɪ/Danh từ

Independence day nghĩa là Lễ Quốc khánh

Hình minh họa từ Independence day - Lễ Quốc khánh

Ví dụ với Independence day

  • Vietnam’s independence day is September 2nd.

    Quốc khánh Việt Nam là ngày 2/9

  • A1Vietnam celebrates its National Independence Day on the second of September every year.

    Việt Nam kỷ niệm ngày Quốc khánh Độc lập vào ngày mùng hai tháng Chín hàng năm.

  • B1Millions of citizens wave national flags along parade avenues to commemorate Independence Day.

    Hàng triệu người dân vẫy quốc kỳ dọc các đại lộ diễu hành để kỷ niệm ngày Quốc khánh.

  • B2Independence Day speeches reiterate foundational constitutional principles of national sovereignty and unity.

    Các bài diễn văn ngày Quốc khánh tái khẳng định những nguyên tắc hiến pháp nền tảng về chủ quyền và đoàn kết dân tộc.

Cụm từ thường đi với Independence day

  • celebrate Independence Day: kỷ niệm ngày lễ Quốc khánh
  • Independence Day parade: cuộc diễu binh ngày Quốc khánh
  • fireworks on Independence Day: bắn pháo hoa mừng ngày Độc lập

Từ đồng nghĩa

  • national day: ngày Quốc khánh

Mẹo ghi nhớ

In đi pen đón đây (Independence day) cờ đỏ sao vàng rực rỡ mừng ngày Quốc khánh Độc lập.

Từ vựng khác chủ đề Ngày lễ tết

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày lễ tết →