Lunar new year là gì?

/ˈlunər nju jɪr/Danh từ

Lunar new year nghĩa là Tết nguyên đán

Hình minh họa từ Lunar new year - Tết nguyên đán

Ví dụ với Lunar new year

  • Many Asian countries celebrate lunar new year.

    Rất nhiều nước châu Á ăn mừng Tết nguyên đán

  • A1Tet, or the Lunar New Year, is the most sacred and important festival in Vietnam.

    Tết, hay Tết Nguyên Đán, là lễ hội thiêng liêng và quan trọng nhất ở Việt Nam.

  • B1Families gather around the warm hearth to wrap square sticky rice Chung cakes for the Lunar New Year.

    Các gia đình quây quần bên bếp lửa ấm để gói bánh chưng xanh đón Tết Nguyên Đán.

  • B2The mass passenger migration during the Lunar New Year represents the largest recurring human journey globally.

    Làn sóng di chuyển hành khách khổng lồ trong dịp Tết Nguyên Đán đại diện cho cuộc hồi hương định kỳ lớn nhất thế giới.

Cụm từ thường đi với Lunar new year

  • Lunar New Year Eve: đêm giao thừa Tết Nguyên Đán
  • celebrate Lunar New Year: đón Tết Nguyên Đán
  • Lunar New Year reunion: sum họp đoàn viên dịp Tết

Từ đồng nghĩa

  • Tet holiday: Tết cổ truyền
  • Spring Festival: Lễ hội mùa xuân

Từ trái nghĩa

  • solar new year: Tết dương lịch

Mẹo ghi nhớ

Lũ nợ như nhử (Lunar new year) cuối năm trang trải xong để thảnh thơi đón Tết Nguyên Đán.

Từ vựng khác chủ đề Ngày lễ tết

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày lễ tết →