Ticket là gì?
Ticket nghĩa là Vé (máy bay, tàu hỏa,…)

Ví dụ với Ticket
How much is a two-way ticket from Hanoi to Ho Chi Minh City?
Giá một vé khứ hồi từ Hà Nội đến TPHCM là bao nhiêu?
A1Show your entrance ticket to the guard at the museum door.
Hãy xuất trình vé vào cửa cho bảo vệ ở cổng bảo tàng nhé.
B1A warm bowl of beef pho on a freezing rainy evening is just the ticket to lift spirits.
Một tô phở bò nóng hổi vào buổi tối mưa rét quả là đúng thứ cần thiết để làm ấm lòng người.
B2Dynamic airline pricing algorithms adjust ticket tariffs instantaneously based on algorithmic seat availability.
Thuật toán định giá động của hàng không điều chỉnh giá vé ngay lập tức dựa trên số ghế trống theo thuật toán.
Cụm từ thường đi với Ticket
- round-trip ticket: vé khứ hồi
- book a train ticket: đặt vé tàu hỏa
- just the ticket: đúng thứ đang cần, hoàn hảo (idiom)
Từ đồng nghĩa
- pass: thẻ vé
- boarding pass: thẻ lên tàu bay
Mẹo ghi nhớ
Tí kết (Ticket) nối đặt vé máy bay khứ hồi giá rẻ cho chuyến đi biển.
Từ vựng khác chủ đề Du lịch
- Tour Chuyến du lịch
- Tour guide Hướng dẫn viên du lịch
- Tourist Khách du lịch
- Travel Đi du lịch
- Trip Chuyến đi
- Vacation Kì nghỉ
- Itinerary Lịch trình chuyến đi
- Backpacker Khách du lịch bụi
- Luggage Hành lý
- Expedition Chuyến thám hiểm
- Boarding pass Thẻ lên máy bay
- Excursion Chuyến du ngoạn ngắn ngày, chuyến dã ngoại