Tour guide là gì?

/tʊr gaɪd/Danh từ

Tour guide nghĩa là Hướng dẫn viên du lịch

Hình minh họa từ Tour guide - Hướng dẫn viên du lịch

Ví dụ với Tour guide

  • Adam is our friendly tour guide on this trip.

    Adam là hướng dẫn viên du lịch thân thiện trong chuyến đi này của chúng tôi

  • A1Our friendly local tour guide showed us the most scenic spots in the village.

    Người hướng dẫn viên du lịch địa phương thân thiện đã chỉ cho chúng tôi những điểm đẹp nhất trong làng.

  • B1An articulate tour guide enriches historical sightseeing with humorous folk anecdotes and cultural depth.

    Một hướng dẫn viên hoạt ngôn làm phong phú chuyến tham quan lịch sử bằng những giai thoại dân gian dí dỏm.

  • B2Certified alpine tour guides must demonstrate advanced crevasse rescue capabilities and avalanche forecasting.

    Hướng dẫn viên leo núi có chứng chỉ phải chứng minh năng lực cứu nạn khe nứt băng và dự báo tuyết lở nâng cao.

Cụm từ thường đi với Tour guide

  • local tour guide: hướng dẫn viên du lịch địa phương
  • licensed tour guide: hướng dẫn viên có chứng chỉ hành nghề
  • experienced tour guide: hướng dẫn viên du lịch giàu kinh nghiệm

Từ đồng nghĩa

  • docent: thuyết minh viên
  • courier: người dẫn tour

Mẹo ghi nhớ

Tua gáy (Tour guide) rộn rã lời thuyết minh truyền cảm của người hướng dẫn viên du lịch.

Từ vựng khác chủ đề Du lịch

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Du lịch →